視爲平等

thị vi bình đẳng

Hán Việt: thị vi bình đẳng

Tổng quan

làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng, (toán học) đặt thành phương trình

Cấu tạo: (thị) + (vi) + (bình) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cân bằng, san bằng, coi ngang, đặt ngang hàng, (toán học) đặt thành phương trình