視爲畏途
thị vi úy đồ
Hán Việt: thị vi úy đồ · Pinyin: shì wéi wèi tú
Tổng quan
xem như nguy hiểm (thành ngữ) | sợ làm gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui xem như nguy hiểm (thành ngữ) | sợ làm gì đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏途:可怕的道路。看成可怕的、危险的道路。也比喻看成困难的、可怕的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《庄子.达生》"夫畏涂者,十杀一人,则父子兄弟相戒也。"后因以"视为畏途"谓把某一处所或事情看得危险﹑艰难。
- Tân Hoa Tự Điển 畏途可怕的道路。看成可怕的、危险的道路。也比喻看成困难的、可怕的事情。
Eng
- CC-CEDICT to view as dangerous (idiom); afraid to do sth
- Cihui to view as dangerous (idiom); afraid to do sth