視同兒戲

shì tóng ér xì thị đồng nhi hí

Hán Việt: thị đồng nhi hí · Pinyin: shì tóng ér xì

Tổng quan

xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ) | coi là không quan trọng | xem là tầm thường

Cấu tạo: (thị) + (đồng) + (nhi) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem cái gì đó như trò chơi (thành ngữ) | coi là không quan trọng | xem là tầm thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事情当成小孩儿玩耍一样来对待。比喻不当一回事,极不重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把重大的事情看作小孩子做游戏。形容极不严肃,十分随便。

Eng

  • CC-CEDICT to regard sth as a plaything (idiom); to consider unimportant|to view as trifling
  • Cihui to regard sth as a plaything (idiom); to consider unimportant; to view as trifling