视同路人

shì tóng lù rénthị đồng lộ nhân

Hán Việt: thị đồng lộ nhân · Pinyin: shì tóng lù rén

Tổng quan

"chinese_explanation": "路人过路人,指素不相识的人。看做路上遇到的陌生人。指与亲人或熟人非常疏远。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

路人:过路人,指素不相识的人。看做路上遇到的陌生人。指与亲人或熟人非常疏远。

Cấu tạo: 視 (thị) + 同 (đồng) + 路 (lộ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 路人过路人,
  • Biên soạn 指素不相识的人。
  • Biên soạn 看做路上遇到的陌生人。
  • Biên soạn 指与亲人或熟人非常疏远。"}
  • Biên soạn 視同路人 hìtónglùrén f.e. regard as a stranger

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路人:过路人,指素不相识的人。看做路上遇到的陌生人。指与亲人或熟人非常疏远。

Eng

  • Cihui 視同路人 hìtónglùrén f.e. regard as a stranger

Từ liên quan

Gần nghĩa

视同一律 · 视同儿戏 · 视同手足 · 路人皆知 · 视同己出 · 视同等闲 · 路人甲 · 路人睚眦