视听教育

thị thính giáo dục

Hán Việt: thị thính giáo dục

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以各種電化器材,如幻燈機、投影機、放映機、錄音機、閉路電視等加強視聽效果的教學。也稱為「電化教學」。

Cấu tạo: 視 (thị) + 聽 (thính) + 教 (giáo) + 育 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáo dục trực quan
  • Biên soạn 視聽教育 hì-tīng jiàoyù n. audio-visual instruction/education

Eng

  • Cihui 視聽教育 hì-tīng jiàoyù n. audio-visual instruction/education
  • Tần suất từ 視聽教育 hì-tīng jiàoyù n. audio-visual instruction/education

Từ liên quan

Gần nghĩa

教育上的 · 教育之功 · 教育学上 · 教育学的 · 教育性的 · 教育方針 · 教育方针 · 教育电视