視在功率

shì zài gōng lǜ thị tại công suất

Hán Việt: thị tại công suất · Pinyin: shì zài gōng lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tại) + (công) + (suất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称表观功率”。电压有效值u与电流有效值i之积。常用符号s表示。s=ui。与有功功率p、无功功率q之间的关系为s2=p2+q2,即s=p2+q2。一般电工设备的容量以视在功率标出。