视如土芥

shì rú tǔ jièthị như thổ giới

Hán Việt: thị như thổ giới · Pinyin: shì rú tǔ jiè

Tổng quan

xem như vô dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

芥:小草。看作象泥土,小草一般轻贱。比喻不放在眼里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《孟子.離婁下》:「君之視臣如土芥,則臣視君如寇讎。」謂看成像泥土、小草般卑微。比喻極為輕蔑,藐視。《儒林外史》第四一回:「鹽商富貴奢華,多少士大夫見了就銷魂奪魄; 你一個弱女子,視如土芥,這就可敬的極了。」也作「視如草芥」、「視若草芥」。

Cấu tạo: 視 (thị) + 如 (như) + 土 (thổ) + 芥 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 coi như cỏ rác
  • Tần suất từ xem như vô dụng , xem không khác gì cỏ dại
  • Biên soạn 視如土芥 hìrútǔjiè f.e. set at naught; completely discount

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芥:小草。看作象泥土,小草一般轻贱。比喻不放在眼里。

Eng

  • Cihui to regard as useless; to view as no better than weeds
  • Tần suất từ 視如土芥 hìrútǔjiè f.e. set at naught; completely discount

Từ liên quan

Gần nghĩa

视如草芥 · 视如寇仇 · 视如敝屣 · 视如粪土 · 视如珍宝 · 视如畏途 · 视如拱璧 · 视如敝屐