視如糞土

shì rú fèn tǔ thị như phẩn thổ

Hán Việt: thị như phẩn thổ · Pinyin: shì rú fèn tǔ

Tổng quan

xem như đất cát | coi là vô giá trị

Cấu tạo: (thị) + (như) + (phẩn) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem như đất cát | coi là vô giá trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粪土:秽土,脏土。看得如同粪土那样恶劣、下贱。比喻极为蔑视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看得如同秽土那样下贱。比喻极端蔑视。
  • Tân Hoa Tự Điển 看得如同秽土那样下贱。比喻极端蔑视。

Eng

  • CC-CEDICT to look upon as dirt|considered worthless
  • Cihui to look upon as dirt; considered worthless