视如粪土
thị như phẩn thổ
Hán Việt: thị như phẩn thổ · Pinyin: shì rú fèn tǔ
Tổng quan
giống như bùn đất
粪土:秽土,脏土。看得如同粪土那样恶劣、下贱。比喻极为蔑视。
看成糞土般汙穢,低劣。比喻鄙視,瞧不起。《野叟曝言》第七三回:「此刀此劍,雖有優劣,皆為寶物,佳人惜紅粉,烈士愛寶劍,豈可視如糞土,為焚琴煮鶴之事乎?」《鏡花緣》第三八回:「今舅兄把他視如糞土,又是王衍一流人物了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem như đất cát
- Cihui coi là vô giá trị
- Tần suất từ giống như bùn đất
- Biên soạn 視如糞土 hìrúfèntǔ f.e. consider as dirt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.看得如同秽土那样下贱。比喻极端蔑视。
Eng
- Cihui to look upon as dirt; considered worthless
- Tần suất từ 視如糞土 hìrúfèntǔ f.e. consider as dirt