視民如傷

shì mín rú shāng thị dân như thương

Hán Việt: thị dân như thương · Pinyin: shì mín rú shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (dân) + (như) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把百姓当作有伤病的人一样照顾。旧时形容在位者关怀人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容帝王﹑官吏极其顾恤民众疾苦。

Eng

  • Cihui 視民如傷 hìmínrúshāng f.e. take good care of the people as if they were patients