視若路人

shì ruò lù rén thị nhược lộ nhân

Hán Việt: thị nhược lộ nhân · Pinyin: shì ruò lù rén

Tổng quan

xem như người xa lạ

Cấu tạo: (thị) + (nhược) + (lộ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem như người xa lạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看做路上遇到的陌生人。指与亲人或熟人非常疏远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把亲人或熟人看作陌路人。

Eng

  • CC-CEDICT to view as strangers
  • Cihui to view as strangers