視財如命

shì cái rú mìng thị tài như mệnh

Hán Việt: thị tài như mệnh · Pinyin: shì cái rú mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (tài) + (như) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人的吝啬,把钱财看得有如生命一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱惜钱财如同爱惜生命。形容极为贪钱吝啬。

Eng

  • Cihui 視財如命 hìcáirúmìng f.e. miserly