視險如夷

shì xiǎn rú yí thị hiểm như di

Hán Việt: thị hiểm như di · Pinyin: shì xiǎn rú yí

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (hiểm) + (như) + (di)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夷:平坦。走在危险的地方就象走在平地一样。比喻平安地渡过困境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把危险看作平安。形容勇敢,不畏艰险。
  • Tân Hoa Tự Điển 夷平坦。走在危险的地方就象走在平地一样。比喻平安地渡过困境。

Eng

  • Cihui 視險如夷 hìxiǎnrúyí f.e. unafraid of danger; brave