觌面相呈

địch diện tương trình

Hán Việt: địch diện tương trình

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN TƯƠNG TRÌNH Trình ra trước mặt. HTNL ghi: 覿面相呈、猶是鈍漢、豈況形於紙墨。 Trình ra trước mặt vẫn còn là kẻ độn căn huống chi chỉ học qua sách vở.

Cấu tạo: (địch) + (diện) + (tương) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỊCH DIỆN TƯƠNG TRÌNH Trình ra trước mặt. HTNL ghi: 覿面相呈、猶是鈍漢、豈況形於紙墨。 Trình ra trước mặt vẫn còn là kẻ độn căn huống chi chỉ học qua sách vở.