角巾東第

jiǎo jīn dōng dì giác cân đông đệ

Hán Việt: giác cân đông đệ · Pinyin: jiǎo jīn dōng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (cân) + (đông) + (đệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 角巾:古代隐士常戴的一种有角的头巾;东第:即家乡。穿着普通的衣服,回到家乡。比喻隐居不仕。