角巾東路

jiǎo jīn dōng lù giác cân đông lộ

Hán Việt: giác cân đông lộ · Pinyin: jiǎo jīn dōng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (cân) + (đông) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意指辞官退隐,登东归之路。后用以为归隐的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书·羊祜传》"尝与从弟琹书曰'既定边事,当角巾东路,归故里,为容棺之墟。'"意谓辞官退隐,登东归之路◇用以为归隐的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 意指辞官退隐,登东归之路◇用以为归隐的典故。