解兵釋甲

jiě bīng shì jiǎ giải binh thích giáp

Hán Việt: giải binh thích giáp · Pinyin: jiě bīng shì jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (binh) + (thích) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放下武器,卸下盔甲。比喻休戰,不再戰鬥。《孤本元明雜劇.伐晉興齊.第四折》:「解兵釋甲,社稷寧謐,黎民樂業。」也作「解甲釋兵」。