解剖麻雀

jiě pōu má què giải phẩu ma tước

Hán Việt: giải phẩu ma tước · Pinyin: jiě pōu má què

Tổng quan

mổ sẻ chim sẻ | (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa phân tích tình hình; mổ xẻ tình hình。比喻進行某項工作之前,先選一個有代表性的事例如以分析,了解情況。

Cấu tạo: (giải) + (phẩu) + (ma) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mổ sẻ chim sẻ | (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa phân tích tình hình; mổ xẻ tình hình。比喻進行某項工作之前,先選一個有代表性的事例如以分析,了解情況。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻通过分析典型事例,获得对有关事物的全面认识:用~的办法寻找解决问题的最佳方案。

Eng

  • CC-CEDICT to dissect a sparrow|(fig.) to examine a typical case as the basis for making a generalization
  • Cihui to dissect a sparrow; (fig.) to examine a typical case as the basis for making a generalization