解危
giải nguy
Hán Việt: giải nguy · Pinyin: jiě wēi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除危難。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子,便都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除危难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.解除危难。
Eng
- Cihui 解危 iěwēi v.o. head off danger