解放幹部
giải phóng cán bộ
Hán Việt: giải phóng cán bộ
Tổng quan
Nghĩa
Eng
- Cihui 解放幹部 iěfàng gànbù n. cadres who were promoted/nominated after the Liberation ◆v.o. rehabilitated cadres
Hán Việt: giải phóng cán bộ