解民倒懸

jiě mín dào xuán giải dân đảo huyền

Hán Việt: giải dân đảo huyền · Pinyin: jiě mín dào xuán

Tổng quan

nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Cấu tạo: (giải) + (dân) + (đảo) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解:解救;倒悬:人被倒挂,比喻处境困难、危急。比喻把受苦难的人民解救出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 《孟子 ·公孙丑上》‘万乘之国行仁政,民之悦之,犹解倒悬也。’后用‘解民倒悬’比喻把人民从困苦危难的处境中解救出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 解解救;倒悬人被倒挂,比喻处境困难、危急。比喻把受苦难的人民解救出来。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to rescue the people from hanging upside down (idiom, from Mencius); to save the people from dire straits
  • Cihui 解民倒懸 iěmíndàoxuán f.e. <wr.> rescue the people from misery