解民倒懸

jiě mín dào xuán giải dân đảo huyền

Hán Việt: giải dân đảo huyền · Pinyin: jiě mín dào xuán

Tổng quan

nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Cấu tạo: (giải) + (dân) + (đảo) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | cứu người dân khỏi cảnh khốn cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒懸,縛人兩足倒掛。比喻極為困苦。解民倒懸比喻解救人民於困苦之境。語本《後漢書.卷三六.范升傳》:「升有一言,可以解天下倒懸,免元元之急。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to rescue the people from hanging upside down (idiom, from Mencius); to save the people from dire straits
  • Cihui 解民倒懸 iěmíndàoxuán f.e. <wr.> rescue the people from misery