解甲倒戈

jiě jiǎ dǎo gē giải giáp đảo qua

Hán Việt: giải giáp đảo qua · Pinyin: jiě jiǎ dǎo gē

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (giáp) + (đảo) + (qua)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卸下盔甲,放下武器。比喻不再戰鬥。《隋書.卷五九.煬三子傳.元德太子昭傳》:「若王師一臨,舊章暫睹,自應解甲倒戈,冰銷葉散。」也作「解甲投戈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指敌方战士归顺,转向攻击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓敌方战士归顺,转向攻击。