解甲釋兵
giải giáp thích binh
Hán Việt: giải giáp thích binh · Pinyin: jiě jiǎ shì bīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卸下盔甲,放下武器。比喻休戰、不再戰鬥。《東周列國志》第六七回:「解甲釋兵,共往觀優。」也作「解兵釋甲」。
Hán Việt: giải giáp thích binh · Pinyin: jiě jiǎ shì bīng