解答
giải đáp
Hán Việt: giải đáp · Pinyin: jiě dá
Tổng quan
giải đáp; giải; giải thích. giải bài tập hình học
解释回答(问题)《几何习题~》ㄧ他无法~我的提问 。
解釋回答。如:「老師為這問題做了詳細的解答。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trả lời và nói rõ về vấn đề gì.; lời giải; làm, thực hiện, làm, làm cho, gây cho, làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch, ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng, quay, rán, đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua (một quãng đường), (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian, (thông tục) đi thăm, đi tham quan, (từ lóng) chịu (một hạn tù), (từ lóng) cho ăn, đãi, làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt, được, ổn, chu toàn, an toàn…
- Biên soạn 解答 iědá v./n. answer; explain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解釋回答。如:「老師為這問題做了詳細的解答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解释回答(问题)《几何习题~》ㄧ他无法~我的提问 。
Eng
- JMdict answer
- JMdict solution
- Cihui to solve (a problem); to resolve (a difficulty); to provide an answer; solution; resolution; answer
- Tần suất từ to solve (a problem); to resolve (a difficulty); to provide an answer; solution; resolution; answer
Đức
- Handedict Erläuterung und Antwort
ja
- JMdict 解答(かいとう)
other
- Nguồn khác Trả lời và nói rõ về vấn đề gì