解答
giải đáp
Hán Việt: giải đáp · Pinyin: jiě dá
Tổng quan
giải quyết (một vấn đề) | khắc phục (một khó khăn) | đưa ra câu trả lời | giải pháp | phương án giải quyết | câu trả lời rả lời và nói rõ về vấn đề gì. giải đáp giải đáp ☆Trả lời và nói rõ về vấn đề gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui giải quyết (một vấn đề) | khắc phục (một khó khăn) | đưa ra câu trả lời | giải pháp | phương án giải quyết | câu trả lời rả lời và nói rõ về vấn đề gì. giải đáp giải đáp ☆Trả lời và nói rõ về vấn đề gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解釋回答。如:「老師為這問題做了詳細的解答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解释回答(问题)《几何习题~》ㄧ他无法~我的提问 。
Eng
- CC-CEDICT to solve (a problem)|to resolve (a difficulty)|to provide an answer|solution|resolution|answer
- Cihui to solve (a problem); to resolve (a difficulty); to provide an answer; solution; resolution; answer
ja
- JMdict answer|solution