解組歸田

jiě zǔ guī tián giải tổ quy điền

Hán Việt: giải tổ quy điền · Pinyin: jiě zǔ guī tián

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (tổ) + (quy) + (điền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 組,繫印的絲繩。解組歸田指解下印信,辭去官職,回鄉務農。《野叟曝言》第一二一回:「只消婆婆親寫一書,說爹爹因富貴已極,欲解組歸田,而意不能決,必得舅公一勸,同為五湖之遊。」

Eng

  • Cihui 解組歸田 iězǔguītián f.e. retire from public life