解脫

jiě tuō giải thoát

Hán Việt: giải thoát · Pinyin: jiě tuō

Tổng quan

tháo gỡ | giải thoát | từ bỏ | thoát khỏi | tự giải thoát | (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục ởi bỏ để không bị ràng buộc nữa. giải thoát giải thoát ☆Cởi bỏ để không bị ràng buộc nữa. giải thoát (術語)梵曰木底Multi木叉。Mokṣa譯曰解脫。離縛而得自在之義。解惑業之繫縛,脫三界之苦果也。注維摩經一曰:「肇曰:縱任無礙,塵累不能拘,解脫也。」唯識述記一本曰:「解謂離縛,脫謂自在。」華嚴大疏五曰:「言解脫者,謂作用自在。」頓悟入道要門論上曰:「問欲修何法,即得解脫?答:唯有頓悟一門,即得解脫。云何頓悟?答:頓者,頓除妄念。悟者,悟無所得。」又曰:「但無憂憎心,即是二性空。二性空者…

Cấu tạo: (giải) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thoát giải thoát ☆Cởi bỏ để không bị ràng buộc nữa.
  • Cihui tháo gỡ | giải thoát | từ bỏ | thoát khỏi | tự giải thoát | (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục ởi bỏ để không bị ràng buộc nữa. giải thoát giải thoát ☆Cởi bỏ để không bị ràng buộc nữa. giải thoát (術語)梵曰木底Multi木叉。Mokṣa譯曰解脫。離縛而得自在之義。解惑業之繫縛,脫三界之苦果也。注維摩經一曰:「肇曰:縱任無礙,塵累不能拘,解脫也。」…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開釋、解除。《史記.卷一二二.酷吏傳.寧成傳》:「是時九卿罪死即死,少被刑,而成極刑,自以不復收,於是解脫,詐刻傳出關歸家。」《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「釋質,束手,得善相遇,幸逢赦令,或時解脫。」 2.佛教用語。指修行者的心已完全息滅貪、瞋、痴等一切煩惱的境界。《大佛頂首楞嚴經》卷六:「若諸眾生,欲心明悟,不犯欲塵,欲身清淨,我於彼前,現梵王身,而為說法,令其解脫。」亦稱「涅槃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,摆脱苦恼,得到自在;摆脱:诸事纷扰,使他难以~;开脱:为人~罪责。

Eng

  • CC-CEDICT to untie|to free|to absolve of|to get free of|to extirpate oneself|(Buddhism) to free oneself of worldly worries
  • Cihui to untie; to free; to absolve of; to get free of; to extirpate oneself; (Buddhism) to free oneself of worldly worries

ja

  • JMdict liberation from earthly desires and the woes of man|deliverance of one's soul|moksha|mukti|vimukti

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开脱 · 摆脱