解脱深坑

giải thoát thâm khanh

Hán Việt: giải thoát thâm khanh

Tổng quan

giải thoát thâm khanh (術語)固執於解脫而不能圓滿自利利他之行,譬如墮於深坑也。大集經十三不可說菩薩品曰:「善男子!譬如有人墜墮深坑,是人不能自利利他,聲聞緣覺亦復如是。墮解脫坑,不能自利及以利他。」☸

Cấu tạo: (giải) + (thoát) + (thâm) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thoát thâm khanh (術語)固執於解脫而不能圓滿自利利他之行,譬如墮於深坑也。大集經十三不可說菩薩品曰:「善男子!譬如有人墜墮深坑,是人不能自利利他,聲聞緣覺亦復如是。墮解脫坑,不能自利及以利他。」☸