解開疙瘩
giải khai ngật đáp
Hán Việt: giải khai ngật đáp
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解開心中的誤會或不愉快。如:「以前他們二人有點誤會,見了面總是有些尷尬,如今解開疙瘩,又和好如初了。」
Eng
- Cihui 解開疙瘩 iěkāi gēda v.o. get rid of a hang-up
Hán Việt: giải khai ngật đáp