疙
ngật
Hán Việt: ngật · Pinyin: gē
Tổng quan
mụn cóc mụn cơm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gē |
|---|---|
| Hán Việt | ngật |
| Quảng Đông | gat1 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiot |
| Phản thiết | 魚乞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầu đanh nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì gọi là {ngật đáp} [疙瘩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「疙瘩」、「疙瘩湯」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疙 如疙蹅蹅(象声词。敲击器物的声音);疙皱(蹙眉。表示烦恼、发愁);疙颤颤(抖动摇晃的样子;颤巍巍);疙秃(头上突起的疮疖) 疙gē ①皮肤或肌肉上起的硬块腿上起了个~瘩。 ②小球形的或块状的线~瘩。土~瘩。 ③想不通或不易解决的问题她有思想~瘩。 ④别扭,不通畅,不爽利他俩有~瘩。这篇文章字句上有些~瘩。 ⑤〈方〉量词一~瘩泥块。两~瘩年糕。
Eng
- CC-CEDICT pimple|wart
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】魚乙切【韻會】【正韻】魚乞切,𠀤音𧺞。【集韻】癡貌。【博雅】癡也。 又【集韻】居氣切,音旣。又戟乙切,音曁。義𠀤同。 又【正字通】按疙,頭上瘡突起也。俗呼疙禿。【淮南子·齊俗訓】親母爲其子治疙禿,血流至耳,見者以爲愛之至也。使出于繼母,則過者以爲嫉也。事之情一也,所從觀者異也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢖴 · 𤴸