瘩

dáđápNôm đáp

Hán Việt: đáp · Pinyin: dá · Nôm: đáp

Tổng quan

Đầu đanh nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì gọi là ngật đáp [疙瘩]

疙瘩 · 土疙瘩 · 疙瘩汤 · 疙瘩的 · 老疙瘩 · 这疙瘩 · 面疙瘩 · 宝贝疙瘩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindá
Hán Việtđáp
Âm Nômđáp
Quảng Đôngdaap3
Nhật BảnHAREMONO
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổtop

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu đanh nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì gọi là ngật đáp [疙瘩]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đáp đáp (bệnh ung nhọt) [Eng: pimples]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘩背 瘩 dá见"瘩背"。 【瘩背】病名。中医称生在背部的痈。

Eng

  • CC-CEDICT sore, boil, scab
  • CC-CEDICT used in 疙瘩[ge1 da5]

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤺥