解除束縛

giải trừ thúc phược

Hán Việt: giải trừ thúc phược

Tổng quan

không bịt mõm, không khoá mõm, (nghĩa bóng) cho phép nói cởi ách (bò, ngựa), nghỉ làm việc

Cấu tạo: (giải) + (trừ) + (thúc) + (phược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bịt mõm, không khoá mõm, (nghĩa bóng) cho phép nói cởi ách (bò, ngựa), nghỉ làm việc