解體

jiě tǐ giải thể

Hán Việt: giải thể · Pinyin: jiě tǐ

Tổng quan

phân rã thành từng phần | tan rã | sụp đổ | vỡ vụn

Cấu tạo: (giải) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân rã thành từng phần | tan rã | sụp đổ | vỡ vụn
  • Cihui giải thể giải thể ☆Tan vỡ ra, không còn giữ nguyên hình cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把整體拆卸成零碎。如:「這些都是等待解體的廢船。」 2.比喻人心離散或組織瓦解。《左傳.成公八年》:「四方諸侯,其誰不解體?」《墨子.尚賢下》:「其所賞者已無故矣;其所罰者亦無罪,是以使百姓皆攸心解體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体的结构分解; 崩溃;瓦解联盟~ㄧ封建经济~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①物体的结构分解。②崩溃;瓦解联盟~ㄧ封建经济~。

Eng

  • CC-CEDICT to break up into components|to disintegrate|to collapse|to crumble
  • Cihui to break up into components; to disintegrate; to collapse; to crumble

ja

  • JMdict demolition|taking down|dismantling|disassembly|taking apart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崩溃 · 瓦解