触动

chù dòngxúc động

Hán Việt: xúc động · Pinyin: chù dòng

Tổng quan

va; đụng; sờ; mó; chạm; tiếp xúc; tiếp giáp. anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.; chạm đến; khuấy động; kích thích; kích động; khêu gợi (tình cảm, hồi ức). những lời nói ấy đã chạm đến nỗi lòng của người già

新华 · Tân Hoa Đại lục

碰; 撞:他在暗中摸索了半天.忽然~了什么,响了一下; 冲撞; 触犯:~现行体制, ~了个别人的利益; 因某种刺激而引起(感情变化、回忆等):这些话~了老人的心事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因接觸而振動。如:「小偷觸動了電路開關,警鈴大響。」 2.因外界的事物或情景而引發內心的感觸。如:「每逢佳節,倍加觸動遊子思鄉之情。」

Cấu tạo: 觸 (xúc) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ va; đụng; sờ; mó; chạm; tiếp xúc; tiếp giáp; chạm đến; khuấy động; kích thích; kích động; khêu gợi
  • Biên soạn 觸動 chùdòng v. 1. touch sth. and move it slightly 2. move sb.; stir up sb.'s feelings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因接觸而振動。如:「小偷觸動了電路開關,警鈴大響。」 2.因外界的事物或情景而引發內心的感觸。如:「每逢佳節,倍加觸動遊子思鄉之情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碰; 撞:他在暗中摸索了半天.忽然~了什么,响了一下; 冲撞; 触犯:~现行体制, ~了个别人的利益; 因某种刺激而引起(感情变化、回忆等):这些话~了老人的心事。

Eng

  • Cihui to touch; to stir up (trouble or emotions); to move (sb's emotions or worry)
  • Tần suất từ 觸動 chùdòng v. 1. touch sth. and move it slightly 2. move sb.; stir up sb.'s feelings , Nà jiàn shìr shēnshēn de ∼le wǒ . That matter stirred me deeply

Đức

  • Handedict berühren, anfassen

other

  • Nguồn khác Như Xúc cảm 觸感

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶