触犯
xúc phạm
Hán Việt: xúc phạm · Pinyin: chù fàn
Tổng quan
mạo phạm; xúc phạm; đụng chạm; va chạm; làm tổn thương; xâm phạm; đụng đến; vi phạm; sỉ nhục. không thể xâm phạm vào lợi ích của nhân dân
冒犯; 冲撞; 侵犯:~众怒, 不能~人民的利益。
干犯、冒犯。《三國演義》第一三回:「李樂等專權,百姓稍有觸犯,竟於帝前毆罵。」《紅樓夢》第四回:「倘若不知,一時觸犯了這樣的人家,不但官爵,只怕連性命還保不成呢?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...), sự lăng nhục, sự sỉ nhục, sự vi phạm trắng trợn, xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương, lăng nhục, sỉ nhục, cưỡng hiếp, vi phạm trắng trợn; mạo phạm; đụng chạm; va chạm; làm tổn thương; xâm phạm; đụng đến; vi phạm; sỉ nhục
- Biên soạn 觸犯 hùfàn* v. offend; violate; go against
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 干犯、冒犯。《三國演義》第一三回:「李樂等專權,百姓稍有觸犯,竟於帝前毆罵。」《紅樓夢》第四回:「倘若不知,一時觸犯了這樣的人家,不但官爵,只怕連性命還保不成呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冒犯; 冲撞; 侵犯:~众怒, 不能~人民的利益。
Eng
- Cihui to violate; to offend
- Tần suất từ 觸犯 hùfàn* v. offend; violate; go against , Bùyào ∼ fǎlǜ. Don't violate the law
Đức
- Handedict verletzen
other
- Nguồn khác Chạm tới. Lấn vào
- Nguồn khác Vô lễ với người trên (coi như lấn chạm tới người trên)