冲撞

chōng zhuàngxung chàng

Hán Việt: xung chàng · Pinyin: chōng zhuàng

Tổng quan

Hán Việt: 衝 CHÀNG; đập vào; dội vào; va nhau; đụng nhau; va chạm; xung đột. sóng biển dội vào vách núi.; xúc phạm; chạm; đụng đến; làm ai bực mình; làm ai khó chịu. tôi rất hối hận, lẽ ra không nên nói chạm đến cô ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

撞击:海浪~着山崖; 冲犯:我很后悔不该失言~她。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.衝擊碰撞。元.關漢卿《陳母教子》第二折:「適間小官馬頭前衝撞著老母,是必恕罪也。」《儒林外史》第九回:「不想就衝撞了三老爺的船,小的們該死了!」 2.冒犯頂撞。《水滸傳》第二回:「高俅不敢過去衝撞,立在從人背後伺候。」元.無名氏《獨角牛》第一折:「這個是叔叔,早是您姪兒不曾衝撞著叔叔也。」

Cấu tạo: 衝 (xung) + 撞 (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui va chạm
  • Cihui chuyển động giật
  • Cihui cấn phạm
  • Cihui xúc phạm
  • Cihui kích động
  • Biên soạn 衝撞 hōngzhuàng v. 1. collide; bump; ram 2. give offense; offend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衝擊碰撞。元.關漢卿《陳母教子》第二折:「適間小官馬頭前衝撞著老母,是必恕罪也。」《儒林外史》第九回:「不想就衝撞了三老爺的船,小的們該死了!」 2.冒犯頂撞。《水滸傳》第二回:「高俅不敢過去衝撞,立在從人背後伺候。」元.無名氏《獨角牛》第一折:「這個是叔叔,早是您姪兒不曾衝撞著叔叔也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撞击:海浪~着山崖; 冲犯:我很后悔不该失言~她。
  • Kaggle Zh-Vi dash

Eng

  • Cihui to collide; jerking motion; to impinge; to offend; to provoke

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抵触 · 触犯

Từ trái nghĩa

避忌