得罪
đắc tội
Hán Việt: đắc tội · Pinyin: dé zuì
Tổng quan
phạm tội | vi phạm pháp luật | xin lỗi! (trang trọng) | xem thêm 得罪 | xúc phạm ai | làm mất lòng | một lỗi lầm | xem thêm 得罪 hạm vào điều lỗi. đắc tội đắc tội ☆Phạm vào điều lỗi.
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm tội | vi phạm pháp luật | xin lỗi! (trang trọng) | xem thêm 得罪 | xúc phạm ai | làm mất lòng | một lỗi lầm | xem thêm 得罪 hạm vào điều lỗi. đắc tội đắc tội ☆Phạm vào điều lỗi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯罪。唐.劉長卿〈負謫後登干越亭作〉詩:「得罪風霜苦,全生天地仁。」 2.冒犯、觸怒。《儒林外史》第二三回:「做孫子的又不曾得罪叔公,為甚麼要打我?」《紅樓夢》第三二回:「妹妹,往那裡去?怎麼又哭了?又是誰得罪了你?」《詩經.小雅.雨無正》:「云不可使,得罪于天子。」 3.向人對不起的客套話。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「郭排軍吃他相問得無言可答,只道得一聲:『得罪!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 获罪得罪于天子; 冒犯;触怒得罪了人; 客套语。犹言对不起得罪之处,尚祈涵。
- Tân Hoa Tự Điển ①获罪得罪于天子。②冒犯;触怒得罪了人。③客套语。犹言对不起得罪之处,尚祈涵。
Eng
- CC-CEDICT to commit an offense|to violate the law|excuse me! (formal)|see also 得罪[de2 zui5]
- CC-CEDICT to offend sb|to make a faux pas|a faux pas|see also 得罪[de2 zui4]
- Cihui to commit an offense; to violate the law; excuse me! (formal); see also 得罪