得罪
đắc tội
Hán Việt: đắc tội · Pinyin: dé zuì
Tổng quan
mạo phạm; đắc tội; làm mất lòng; xúc phạm; làm mích lòng. nói năng không khiêm tốn, làm mất lòng người khác. 他做了很多得罪人的事兒. nó làm nhiều chuyện xúc phạm đến mọi người
①获罪得罪于天子。②冒犯; 触怒得罪了人。③客套语。犹言对不起得罪之处,尚祈涵。
1.犯罪。唐.劉長卿〈負謫後登干越亭作〉詩:「得罪風霜苦,全生天地仁。」 2.冒犯、觸怒。《儒林外史》第二三回:「做孫子的又不曾得罪叔公,為甚麼要打我?」《紅樓夢》第三二回:「妹妹,往那裡去?怎麼又哭了?又是誰得罪了你?」《詩經.小雅.雨無正》:「云不可使,得罪于天子。」 3.向人對不起的客套話。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「郭排軍吃他相問得無言可答,只道得一聲:『得罪!』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phạm tội , vi phạm pháp luật , xin lỗi! (trang trọng) , xem thêm 得罪[dé zui]; Phạm vào điều lỗi.; hạm vào điều lỗi.; mạo phạm; đắc tội; làm mất lòng; xúc phạm; làm mích lòng. nói năng không khiêm tốn, làm mất lòng người khác. 他做了很多得罪人的事兒. nó làm nhiều chuyện xúc phạm đến mọi người.; mạo phạm; làm mất lòng; xúc phạm; làm mích lòng
- Biên soạn v. 1. offend; displease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯罪。唐.劉長卿〈負謫後登干越亭作〉詩:「得罪風霜苦,全生天地仁。」 2.冒犯、觸怒。《儒林外史》第二三回:「做孫子的又不曾得罪叔公,為甚麼要打我?」《紅樓夢》第三二回:「妹妹,往那裡去?怎麼又哭了?又是誰得罪了你?」《詩經.小雅.雨無正》:「云不可使,得罪于天子。」 3.向人對不起的客套話。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「郭排軍吃他相問得無言可答,只道得一聲:『得罪!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①获罪得罪于天子。②冒犯; 触怒得罪了人。③客套语。犹言对不起得罪之处,尚祈涵。
- Kaggle Zh-Vi do violence to
Eng
- Cihui to commit an offense; to violate the law; excuse me! (formal); see also 得罪
- Tần suất từ to commit an offense; to violate the law; excuse me! (formal); see also 罪; to offend sb; to make a faux pas; a faux pas; see also 罪
Đức
- Handedict das Gesetz verletzen (V, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Phạm vào điều lỗi