觸犯

chù fàn xúc phạm

Hán Việt: xúc phạm · Pinyin: chù fàn

Tổng quan

vi phạm | xúc phạm

Cấu tạo: (xúc) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phạm | xúc phạm
  • Cihui xúc phạm xúc phạm ☆Chạm tới. Lấn vào — Vô lễ với người trên (coi như lấn chạm tới người trên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 干犯、冒犯。《三國演義》第一三回:「李樂等專權,百姓稍有觸犯,竟於帝前毆罵。」《紅樓夢》第四回:「倘若不知,一時觸犯了這樣的人家,不但官爵,只怕連性命還保不成呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冒犯;冲撞;侵犯:~众怒|不能~人民的利益。

Eng

  • CC-CEDICT to violate|to offend
  • Cihui to violate; to offend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒犯 · 冲撞 · 得罪