言三語四

yán sān yǔ sì ngôn tam ngữ tứ

Hán Việt: ngôn tam ngữ tứ · Pinyin: yán sān yǔ sì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngôn) + (tam) + (ngữ) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡言亂語,信口批評。《初刻拍案驚奇》卷二九:「那牢中人來索常例錢、油火錢,虧得縣宰曾分付過,不許難為他,不致動手動腳,卻也言三語四,絮聒得不好聽。」《紅樓夢》第六九回:「除了平兒,眾丫頭媳婦無不言三語四,指桑說槐,暗相譏刺。」也作「語四言三」。

Eng

  • Cihui 言三語四 ánsānyǔsì f.e. 1. thoughtlessly criticize 2. make irresponsible remarks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信口雌黄