信口雌黄
tín khẩu thư hoàng
Hán Việt: tín khẩu thư hoàng · Pinyin: xìn kǒu cí huáng
Tổng quan
THƯ HOÀNG ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung
信:任凭,听任; 雌黄:即鸡冠石,黄色矿物,用作颜料。古人用黄纸写字,写错了,用雌黄涂抹后改写。比喻不顾事实,随口乱说。
比喻不顧事情真相,隨意批評。參見「口中雌黃」條。如:「由於他信口雌黃,造成大家對老李的誤解。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nói tùy tiện
- Cihui đưa ra ý kiến một cách tùy tiện ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung。不顧事實,隨口亂說。
- Biên soạn make irresponsible remarks
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信:任凭,听任; 雌黄:即鸡冠石,黄色矿物,用作颜料。古人用黄纸写字,写错了,用雌黄涂抹后改写。比喻不顾事实,随口乱说。
- Kaggle Zh-Vi talk off the top of one's head
Eng
- Cihui to speak off the cuff; to casually opine