言之成理
ngôn chi thành lí
Hán Việt: ngôn chi thành lí · Pinyin: yán zhī chéng lǐ
Tổng quan
nói cũng có lý
Nghĩa
Việt
- Cihui nói cũng có lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言論能自成道理。《荀子.非十二子》:「然而其持之有故,其言之成理,足以欺惑愚眾,是它囂、魏牟也。」也作「言之有理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 之:代词,指所说的话。话说得有一定道理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.话讲得合乎道理。
- Tân Hoa Tự Điển 之代词,指所说的话。话说得有一定道理。
Eng
- Cihui 言之成理 ánzhīchénglǐ f.e. sound reasonable