強詞奪理
cường từ đoạt lí
Hán Việt: cường từ đoạt lí · Pinyin: qiǎng cí duó lǐ
Tổng quan
cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ) | ngụy biện | lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm | nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本來沒有理,硬說成有理。
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ) | ngụy biện | lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm | nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本來沒有理,硬說成有理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强词:强辩;夺:争。指无理强辩,明明没理硬说有理。
- Tân Hoa Tự Điển 强词强辩;夺争。指无理强辩,明明没理硬说有理。
Eng
- CC-CEDICT to twist words and force logic (idiom)|sophistry|loud rhetoric making up for fallacious argument|shoving false arguments down people's throats
- Cihui to twist words and force logic (idiom); sophistry; loud rhetoric making up for fallacious argument; shoving false arguments down people's throats