言之无物
ngôn chi vô vật
Hán Việt: ngôn chi vô vật · Pinyin: yán zhī wú wù
Tổng quan
lời nói, bài viết rỗng tuếch
物:指内容。指文章或言论空空洞洞,没有实际内容。
文章或言論的內容空洞。如:「這篇文章洋洋灑灑,卻言之無物,不知所云。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ)
- Cihui không có giá trị
- Biên soạn be just empty verbiage
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指文章或言论内容空洞。
Eng
- Cihui 言之無物 ánzhīwúwù f.e. be just empty verbiage; Zhè piān wénzhāng ∼. This article is just empty verbiage