言之有物

yán zhī yǒu wùngôn chi hữu vật

Hán Việt: ngôn chi hữu vật · Pinyin: yán zhī yǒu wù

Tổng quan

(lời nói của một người) có ý nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话或写文章有实际内容﹐不空洞。语本《易.家人》﹕"君子以言有物﹐而行有恒。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言論或文章有根據、有內容。《孽海花》第二○回:「惟首兩句籠罩全篇,末句總結大意,不必言之有物。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 之 (chi) + 有 (hữu) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói có nội dung
  • Biên soạn carry weight (of a speech/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言論或文章有根據、有內容。《孽海花》第二○回:「惟首兩句籠罩全篇,末句總結大意,不必言之有物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话或写文章有实际内容﹐不空洞。语本《易.家人》﹕"君子以言有物﹐而行有恒。"

Eng

  • Cihui 言之有物 ánzhīyǒuwù f.e. carry weight (of a speech/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

夸夸其谈 · 无的放矢 · 言之无物