言出如山

ngôn xuất như san

Hán Việt: ngôn xuất như san

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

話一說出,如山之屹立不搖。形容發言的慎重與威信。如:「君子言出如山,絕不反悔。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 出 (xuất) + 如 (như) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời nói uy tín
  • Biên soạn Promises must be kept

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話一說出,如山之屹立不搖。形容發言的慎重與威信。如:「君子言出如山,絕不反悔。」

Eng

  • Cihui 言出如山 ánchūrúshān f.e. Promises must be kept

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一言九鼎