言出如山
ngôn xuất như san
Hán Việt: ngôn xuất như san
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 話一說出,如山之屹立不搖。形容發言的慎重與威信。如:「君子言出如山,絕不反悔。」
Eng
- Cihui 言出如山 ánchūrúshān f.e. Promises must be kept.
Hán Việt: ngôn xuất như san