一言九鼎

yī yán jiǔ dǐngnhất ngôn cửu đỉnh

Hán Việt: nhất ngôn cửu đỉnh · Pinyin: yī yán jiǔ dǐng

Tổng quan

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

九鼎相传为夏禹所铸的传国宝器。一句话的分量像九鼎一样重。形容人说话信誉极高,一言半语就起决定作用执事一言九鼎,或有以息其议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鼎,古代禮儀中的重器。九鼎,禹收九牧之金鑄九鼎,以象九州。一言九鼎形容說話很有分量。《歧路燈》第五回:「李瞻岱來學中備了一分禮,央前任寅兄與我說:『二位老師,一言九鼎。』誰知婁昭不肯去也罷了,他還推到他哥身上。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 言 (ngôn) + 九 (cửu) + 鼎 (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói rất có trọng lượng
  • Biên soạn 1. solemn pledge 2. weighty advice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼎,古代禮儀中的重器。九鼎,禹收九牧之金鑄九鼎,以象九州。一言九鼎形容說話很有分量。《歧路燈》第五回:「李瞻岱來學中備了一分禮,央前任寅兄與我說:『二位老師,一言九鼎。』誰知婁昭不肯去也罷了,他還推到他哥身上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九鼎相传为夏禹所铸的传国宝器。一句话的分量像九鼎一样重。形容人说话信誉极高,一言半语就起决定作用执事一言九鼎,或有以息其议。

Eng

  • Cihui 一言九鼎 īyánjiǔdǐng f.e. 1. solemn pledge 2. weighty advice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言出如山

Từ trái nghĩa

人微言轻