言听计从
ngôn thính kế tòng
Hán Việt: ngôn thính kế tòng · Pinyin: yán tīng jì cóng
Tổng quan
KẾ THUNG nói gì nghe nấy; bảo sao nghe vậy
听:听从。什么话都听从,什么主意都采纳。形容对某人十分信任。
形容深被信任。《三國演義》第八○回:「臣自出茅廬,得遇大王,相隨至今,言聽計從。」《官場現形記》第一一回:「他在劉中丞手下當差,卻也非止一日,一向是言聽計從,院上這些老爺們,沒有一個蓋過他的,真正是天字第一號的紅人。」也作「言聽計行」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe và làm theo (thành ngữ)
- Cihui nghe theo lời khuyên
- Cihui nghe lời ai đó
- Biên soạn always follow sb.'s advice
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说的话出的主意都采纳照办。形容对某个人非常信任。
Eng
- Cihui 言聽計從 ántīngjìcóng f.e. always follow sb.'s advice; Tā duì fùmǔ de ¹huà ∼. He always follows his parents' advice