言聽計從
ngôn thính kế tòng
Hán Việt: ngôn thính kế tòng · Pinyin: yán tīng jì cóng
Tổng quan
nghe và làm theo (thành ngữ) | nghe theo lời khuyên | nghe lời ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe và làm theo (thành ngữ) | nghe theo lời khuyên | nghe lời ai đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听:听从。什么话都听从,什么主意都采纳。形容对某人十分信任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说的话出的主意都采纳照办。形容对某个人非常信任。
- Tân Hoa Tự Điển 听听从。什么话都听从,什么主意都采纳。形容对某人十分信任。
Eng
- CC-CEDICT to see, hear and obey (idiom); to take advice|to take sb at his word
- Cihui 言聽計從 ántīngjìcóng f.e. always follow sb.'s advice | Tā duì fùmǔ de ¹huà ∼. He always follows his parents' advice.