一意孤行
nhất ý cô hành
Hán Việt: nhất ý cô hành · Pinyin: yī yì gū xíng
Tổng quan
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ) | cứng đầu | theo cách của mình | giáo điều
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ) | cứng đầu | theo cách của mình | giáo điều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謝絕一切請託,按照己意獨立處理公事。語本《史記.卷一二二.酷吏傳.趙禹傳》:「禹為人廉倨。為吏以來,舍毋食客。公卿相造請禹,禹終不報謝,務在絕知有賓客之請,孤立行一意而已。」後多用作貶義詞,指某人不接受勸告,固執己見,獨斷獨行。清.袁枚《隋園詩話》卷三:「蓋一意孤行之士,細行不矜,孔子所謂『觀過知仁』,正此類也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不接受别人的劝告,顽固地按照自己的主观想法去做。
- Tân Hoa Tự Điển 不顾别人反对,坚持按自己的想法去做你应当采纳别人合理的建议,不要一意孤行。
Eng
- CC-CEDICT obstinately clinging to one's course (idiom)|willful|one's own way|dogmatic
- Cihui 一意孤行 īyìgūxíng f.e. insist on doing things one's own way | Nǐ zhème ∼, bù huì yǒu péngyǒu de. If you insist on doing things your own way, you won't have any friends.