言寡尤,行寡悔
Pinyin: yán guǎ yóu,xíng guǎ huǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 言 (ngôn) + 寡 (quả) + 尤 (vưu) + , + 行 (hành) + 寡 (quả) + 悔 (hối)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話很少錯誤,做事很少悔恨。形容言談舉止小心謹慎。《論語.為政》:「多聞闕疑,慎言其餘,則寡尤;多見闕殆,慎行其餘,則寡悔。言寡尤,行寡悔,祿在其中矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说话做事很少犯错误。