言歸於好吧

ngôn quy vu hảo ba

Hán Việt: ngôn quy vu hảo ba

Tổng quan

(tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai

Cấu tạo: (ngôn) + (quy) + (vu) + (hảo) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai