言必信,行必果

yán bì xìn,xíng bì guǒ

Pinyin: yán bì xìn,xíng bì guǒ

Tổng quan

làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (tất) + (tín) + + (hành) + (tất) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講話有信用,做事堅決果斷。《論語.子路》:「子貢問曰:『何如斯可謂之士矣?』……曰:『言必信,行必果,硜硜然小人哉!抑亦可以為次矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信:守信用;果:果断,坚决。说了就一定守信用,做事一定办到。
  • Tân Hoa Tự Điển 信守信用;果果断,坚决。说了就一定守信用,做事一定办到。

Eng

  • CC-CEDICT one must be a man of his word and resolute in his work (proverb)
  • Cihui one must be a man of his word and resolute in his work (proverb)